Công thức: EPS 6.315,623đ × P/E ngành 12.8x = 80.695,75đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 80.695,75 | Rẻ bằng 2.69 lần (-63%) | EPS: 6.315,623 TB ngành: 12.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 51.672,935 | Rẻ bằng 1.72 lần (-42%) | BVPS: 34.593,157 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 68.813,817 | Rẻ bằng 2.29 lần (-56%) | EBITDA: 554.437.363.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 40.853,243 | Rẻ bằng 1.36 lần (-27%) | FCF (OCF): 312.318.127.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 611,559 | Đắt gấp 49.1 lần (+4805%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 53817tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.8 | 12.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 18.3% | 10.8% | Tốt hơn |
| ROA | 16.8% | 6.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.09 | 1.24 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.37 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 40.9% | 12.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 45.1% | -702.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 45.0% | -846.0% | Tốt hơn |