Công thức: EPS 4.050,712đ × P/E ngành 14.4x = 58.188,61đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 58.188,61 | Phù hợp | EPS: 4.050,712 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 34.669,725 | Đắt gấp 1.6 lần (+63%) | BVPS: 15.005,337 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.9 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 3.8 | 2.3 | Thấp hơn |
| ROE | 27.0% | 11.1% | Tốt hơn |
| ROA | 18.8% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.44 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.87 | 1.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 19.9% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 6.5% | -13.3% | Tốt hơn |