Công thức: EPS 1.830,736đ × P/E ngành 14.5x = 26.468,248đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 26.468,248 | Đắt gấp 2.3 lần (+133%) | EPS: 1.830,736 TB ngành: 14.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 47.876,81 | Đắt gấp 1.3 lần (+29%) | BVPS: 20.521,22 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 24.402,227 | Đắt gấp 2.5 lần (+152%) | EBITDA: 226.599.480.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 894,722 | Đắt gấp 68.8 lần (+6785%) | FCF (OCF): 1.069.876.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.3 ... | 10.992,628 | Đắt gấp 5.6 lần (+460%) | CT con NY: 3 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1307134tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.3 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 33.6 | 14.5 | Thấp hơn |
| P/B | 3.0 | 2.3 | Thấp hơn |
| ROE | 8.9% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 8.3% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.08 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.27 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 18.9% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 30.2% | -13.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 29.9% | -2.7% | Tốt hơn |