Công thức: EPS 625,38đ × P/E ngành 14.4x = 8.983,557đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 8.983,557 | Rẻ bằng 1.18 lần (-15%) | EPS: 625,38 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 26.914,439 | Rẻ bằng 3.54 lần (-72%) | BVPS: 11.640,85 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.832,257 | Đắt gấp 4.1 lần (+315%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 21987tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.2 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 5.4% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 2.0% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.73 | 1.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.17 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 8.8% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.9% | -13.3% | Tốt hơn |