Công thức: EPS 655,053đ × P/E ngành 11.8x = 7.724,102đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 7.724,102 | Phù hợp | EPS: 655,053 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.684,171 | Rẻ bằng 2.60 lần (-62%) | BVPS: 12.127,836 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 19.975,61 | Rẻ bằng 2.64 lần (-62%) | EBITDA: 56.812.424.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 3.167,276 | Đắt gấp 2.4 lần (+139%) | FCF (OCF): 17.719.241.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.5 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 5.4% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 3.2% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.68 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.19 | 1.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 54.0% | 30.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 17.2% | -11.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 74.5% | 2.1% | Tốt hơn |