Công thức: EPS 5.727,413đ × P/E ngành 12.3x = 70.260,55đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 70.260,55 | Rẻ bằng 3.03 lần (-67%) | EPS: 5.727,413 TB ngành: 12.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 49.122,101 | Rẻ bằng 2.12 lần (-53%) | BVPS: 29.223,233 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 55.787,508 | Rẻ bằng 2.40 lần (-58%) | EBITDA: 826.852.933.000 TB ngành: 9.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 6.532,389 | Đắt gấp 3.6 lần (+255%) | FCF (OCF): 342.664.728.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 2.330,389 | Đắt gấp 10.0 lần (+896%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 558tr | CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.1 | 12.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 19.6% | 13.4% | Tốt hơn |
| ROA | 7.6% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.57 | 1.34 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.36 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 34.8% | 30.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 21.0% | -11.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 36.2% | 2.5% | Tốt hơn |