Công thức: BVPS 16.287,335đ × P/B ngành 3.3x = 53.793,341đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | Nợ > TS | - | EPS: -1.098,144 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 53.793,341 | Đắt gấp 1.1 lần (+15%) | BVPS: 16.287,335 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -281.771.958.000 TB ngành: 28.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.7 ... | 4.500,833 | Đắt gấp 13.7 lần (+1271%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1687812tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -56.2 | 25.9 | Tốt hơn |
| P/B | 3.8 | 3.3 | Thấp hơn |
| ROE | -6.7% | 12.0% | Thấp hơn |
| ROA | -3.4% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.99 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.05 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 45.7% | 34.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | -69.0% | 10.9% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -47.2% | 13.5% | Thấp hơn |