Công thức: EPS 5.372,752đ × P/E ngành 12.5x = 67.165,997đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 67.165,997 | Rẻ bằng 1.06 lần (-6%) | EPS: 5.372,752 TB ngành: 12.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 20.372,18 | Đắt gấp 3.1 lần (+210%) | BVPS: 16.202,484 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 100.661,286 | Rẻ bằng 1.59 lần (-37%) | EBITDA: 165.067.458.000 TB ngành: 12.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 62.058,775 | Phù hợp | FCF (OCF): 119.068.235.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.8 | 12.5 | Tốt hơn |
| P/B | 3.9 | 1.3 | Thấp hơn |
| ROE | 33.2% | 11.9% | Tốt hơn |
| ROA | 15.3% | 5.0% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.17 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.99 | 1.71 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 14.9% | 11.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 7.7% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 13.1% | -42.1% | Tốt hơn |