Công thức: EPS 1.961,868đ × P/E ngành 19.5x = 38.206,425đ
Ngành Viễn thông (7 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền v... | 38.206,425 | Rẻ bằng 3.24 lần (-69%) | EPS: 1.961,868 TB ngành: 19.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 71.845,826 | Rẻ bằng 6.09 lần (-84%) | BVPS: 13.665,143 TB ngành: 5.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 43.648,101 | Rẻ bằng 3.70 lần (-73%) | EBITDA: 121.943.116.000 TB ngành: 14.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 31.302,433 | Rẻ bằng 2.65 lần (-62%) | FCF (OCF): 108.754.459.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.0 | 19.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 5.3 | Tốt hơn |
| ROE | 14.4% | 16.2% | Thấp hơn |
| ROA | 11.5% | 9.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.25 | 0.70 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.66 | 1.18 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 30.4% | 25.1% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 17.3% | 9.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 29.1% | 16.4% | Tốt hơn |