Công thức: EPS 1.961,868đ × P/E ngành 21.3x = 41.814,07đ
Ngành Viễn thông (7 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền v... | 41.814,07 | Rẻ bằng 3.05 lần (-67%) | EPS: 1.961,868 TB ngành: 21.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 78.629,876 | Rẻ bằng 5.74 lần (-83%) | BVPS: 13.665,143 TB ngành: 5.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 47.470,097 | Rẻ bằng 3.46 lần (-71%) | EBITDA: 121.943.116.000 TB ngành: 15.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 31.302,433 | Rẻ bằng 2.28 lần (-56%) | FCF (OCF): 108.754.459.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.0 | 21.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 5.8 | Tốt hơn |
| ROE | 14.4% | 16.2% | Thấp hơn |
| ROA | 11.5% | 9.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.25 | 0.70 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.66 | 1.18 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 30.4% | 25.1% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 17.3% | 9.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 29.1% | 16.4% | Tốt hơn |