Công thức: BVPS 6.030,765đ × P/B ngành 1.4x = 8.150,867đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 605,024 | Đắt gấp 27.1 lần (+2611%) | EPS: 45,144 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 8.150,867 | Đắt gấp 2.0 lần (+101%) | BVPS: 6.030,765 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 3.103,817 | Đắt gấp 5.3 lần (+428%) | EBITDA: 69.748.092.000 TB ngành: 12.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 3.923,886 | Đắt gấp 4.2 lần (+318%) | FCF (OCF): 82.573.647.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 363.3 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 2.7 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | 0.7% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.2% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.42 | 2.29 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 5.67 | 1.67 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 0.6% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.0% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.2% | -41.9% | Tốt hơn |