Công thức: EPS 3.559,049đ × P/E ngành 9.4x = 33.442,267đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 33.442,267 | Đắt gấp 1.3 lần (+27%) | EPS: 3.559,049 TB ngành: 9.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 26.189,588 | Đắt gấp 1.6 lần (+63%) | BVPS: 25.827,886 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 98.922,246 | Rẻ bằng 2.32 lần (-57%) | EBITDA: 4.020.477.835.000 TB ngành: 14.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 58.500,528 | Rẻ bằng 1.37 lần (-27%) | FCF (OCF): 3.339.074.764.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 1.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 3.489,907 | Đắt gấp 12.2 lần (+1121%) | CT con NY: 6 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 229906tr | CT niêm yết: 1.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.0 | 9.4 | Thấp hơn |
| P/B | 1.6 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 13.8% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 6.0% | 4.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.28 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.51 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 29.6% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 11.8% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 29.8% | -45.3% | Tốt hơn |