Công thức: EPS 1.196,992đ × P/E ngành 9.0x = 10.769,582đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 10.769,582 | Rẻ bằng 1.08 lần (-7%) | EPS: 1.196,992 TB ngành: 9.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.791,813 | Rẻ bằng 1.98 lần (-49%) | BVPS: 20.070,015 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 32.795,814 | Rẻ bằng 3.28 lần (-70%) | EBITDA: 77.549.700.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 24.036,168 | Rẻ bằng 2.40 lần (-58%) | FCF (OCF): 69.792.596.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.889,589 | Đắt gấp 5.3 lần (+429%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 32840tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.4 | 9.0 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 6.0% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | 3.9% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.53 | 3.03 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.44 | 0.67 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 16.6% | 12.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 2.7% | 195.6% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 7.0% | 166.0% | Thấp hơn |