Công thức: BVPS 60.680,961đ × P/B ngành 3.3x = 201.615,892đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 318.905,027 | Rẻ bằng 4.59 lần (-78%) | EPS: 10.551,443 TB ngành: 30.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 201.615,892 | Rẻ bằng 2.90 lần (-66%) | BVPS: 60.680,961 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 287.826,73 | Rẻ bằng 4.14 lần (-76%) | EBITDA: 54.735.676.000.000 TB ngành: 30.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 41.189.141.000.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 12.4... | 3.023,476 | Đắt gấp 23.0 lần (+2199%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 12417414tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 12.4 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.6 | 30.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 17.4% | 12.0% | Tốt hơn |
| ROA | 5.5% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 2.16 | 1.37 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.19 | 0.19 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 30.2% | 34.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 28.3% | 10.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 35.7% | 12.7% | Tốt hơn |