← Trang chủ

VIC - Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần

HOSE
Dữ liệu: 6/7/2026 16:45
220.300ĐẮT GẤP 2.6 LẦN (+164%)
Giá hợp lý (Sum of Parts): 83.521,2Sức khỏe: 45/100Thanh khoản: CaoDòng tiền: Tốt
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: CT niêm yết 605.627 tỷ + ĐT dài hạn 37.988 tỷ = 643.614 tỷ ÷ 7.706tr CP = 83.521,2đ

Ngành Bất động sản (132 công ty).

Phương pháp SoP được chọn vì đây là holding company với nhiều công ty con niêm yết.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền...
17.362,302Đắt gấp 12.7 lần (+1169%)
EPS: 1.435,87
TB ngành: 12.1x
EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
33.513,223Đắt gấp 6.6 lần (+557%)
BVPS: 19.658,569
TB ngành: 1.7x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: 39.602.626.000.000
TB ngành: 17.7x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
Nợ > TS-
FCF (OCF): 69.244.889.000.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Sum of Parts
CT niêm yết: 605.6 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 38...
83.521,2Đắt gấp 2.6 lần (+164%)
CT con NY: 4 khoản
TB ngành: ĐT dài hạn: 37987850tr
CT niêm yết: 605.6 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 38.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác.
Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho VIC, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá VIC (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Yếu (45/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
🟡
Nợ cao: Nợ/VCSH = 6.4 lần, cần theo dõi khả năng trả nợ.
P/E cao: P/E = 153.4, định giá cao so với lợi nhuận.
🟡
P/B quá cao: P/B = 11.2, thị giá gấp 11 lần giá trị sổ sách.
🟡
Tỷ lệ nợ cao: Nợ chiếm 86% tổng tài sản, rủi ro tài chính cao.
🟡
VCSH thấp: VCSH chỉ chiếm 14% tổng tài sản, tài sản chủ yếu hình thành từ vay nợ.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Bất động sản · 132 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E153.412.1Thấp hơn
P/B11.21.7Thấp hơn
ROE7.3%12.0%Thấp hơn
ROA1.0%5.3%Thấp hơn
Nợ/VCSH6.381.34Thấp hơn
Vòng quay TS0.300.19Tốt hơn
Biên lãi gộp15.9%34.8%Thấp hơn
Biên LN ròng3.3%10.3%Thấp hơn
Biên EBITDA11.9%13.0%Thấp hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT