Công thức: EPS 1.221,383đ × P/E ngành 11.8x = 14.365,904đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 14.365,904 | Phù hợp | EPS: 1.221,383 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 35.640,24 | Rẻ bằng 2.55 lần (-61%) | BVPS: 17.431,904 TB ngành: 2.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 29.630,716 | Rẻ bằng 2.12 lần (-53%) | EBITDA: 104.989.294.000 TB ngành: 19.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 63,566 | Đắt gấp 220.2 lần (+21924%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 4323tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.5 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 2.0 | Tốt hơn |
| ROE | 7.0% | 10.3% | Thấp hơn |
| ROA | 6.8% | 6.3% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.03 | 1.09 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.02 | 1.38 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 42.5% | 24.1% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 279.1% | 4.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 352.8% | 0.4% | Tốt hơn |