Công thức: EPS 1.296,094đ × P/E ngành 13.4x = 17.413,99đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 17.413,99 | Rẻ bằng 1.72 lần (-42%) | EPS: 1.296,094 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 31.893,526 | Rẻ bằng 3.16 lần (-68%) | BVPS: 23.566,035 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 1.177.446.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.8 | 13.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 5.5% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | 2.5% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.20 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.33 | 1.71 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 14.2% | 11.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 1.9% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.7% | -41.9% | Tốt hơn |