Công thức: BVPS 13.733,843đ × P/B ngành 1.7x = 23.520,498đ
Ngành Dịch vụ tài chính (68 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dịch vụ tài chính, gia ... | 20.977,857 | Rẻ bằng 1.15 lần (-13%) | EPS: 1.328,571 TB ngành: 15.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Dịch vụ tài chính, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.520,498 | Rẻ bằng 1.29 lần (-23%) | BVPS: 13.733,843 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.6 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ... | 394,323 | Đắt gấp 46.2 lần (+4516%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: | CT niêm yết: 0.6 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.7 | 15.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 9.7% | 8.0% | Tốt hơn |
| ROA | 3.9% | 3.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.47 | 1.13 | Thấp hơn |