Công thức: EPS 614,442đ × P/E ngành 16.0x = 9.834,31đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 9.834,31 | Đắt gấp 8.4 lần (+744%) | EPS: 614,442 TB ngành: 16.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 78.455,048 | Đắt gấp 1.1 lần (+6%) | BVPS: 20.411,498 TB ngành: 3.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 24.498,8 | Đắt gấp 3.4 lần (+239%) | EBITDA: 4.822.600.000.000 TB ngành: 19.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.9 ... | 1.047,109 | Đắt gấp 79.3 lần (+7827%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1877467tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.9 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 135.1 | 16.0 | Thấp hơn |
| P/B | 4.1 | 3.8 | Thấp hơn |
| ROE | 3.0% | 22.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.3% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.37 | 2.82 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.18 | 0.86 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 34.7% | 22.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 7.1% | -32.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 31.0% | -25.4% | Tốt hơn |