Công thức: EPS 3.706,59đ × P/E ngành 9.4x = 34.971,121đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 34.971,121 | Rẻ bằng 2.32 lần (-57%) | EPS: 3.706,59 TB ngành: 9.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 44.127,084 | Rẻ bằng 2.92 lần (-66%) | BVPS: 28.164,923 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 13,333 | Đắt gấp 1132.5 lần (+113150%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 40tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.1 | 9.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 13.2% | 12.9% | Tốt hơn |
| ROA | 8.5% | 8.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.55 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.13 | 1.13 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 15.9% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 7.5% | 50.0% | Thấp hơn |