Công thức: EPS 388,568đ × P/E ngành 9.0x = 3.491,04đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 3.491,04 | Đắt gấp 3.0 lần (+198%) | EPS: 388,568 TB ngành: 9.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 12.457,743 | Rẻ bằng 1.20 lần (-17%) | BVPS: 12.639,587 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 4.542,765 | Đắt gấp 2.3 lần (+129%) | EBITDA: 21.532.090.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 396,523 | Đắt gấp 26.2 lần (+2523%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 20223tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 26.8 | 9.0 | Thấp hơn |
| P/B | 0.8 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 3.1% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | 2.4% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.29 | 3.03 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.22 | 0.67 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 4.1% | 12.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.0% | 195.6% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 2.1% | 166.0% | Thấp hơn |