Công thức: EPS 3.960,608đ × P/E ngành 9.4x = 37.366,792đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 37.366,792 | Rẻ bằng 1.06 lần (-6%) | EPS: 3.960,608 TB ngành: 9.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.707,211 | Đắt gấp 1.4 lần (+42%) | BVPS: 15.779,829 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 49.252,51 | Rẻ bằng 1.40 lần (-29%) | EBITDA: 128.597.299.000 TB ngành: 8.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 78.290,439 | Rẻ bằng 2.23 lần (-55%) | FCF (OCF): 150.176.485.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 22,646 | Đắt gấp 1549.9 lần (+154892%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 476tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.9 | 9.4 | Tốt hơn |
| P/B | 2.2 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 25.1% | 12.8% | Tốt hơn |
| ROA | 15.8% | 8.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.59 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.03 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 24.7% | 10.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 7.8% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 12.0% | 74.9% | Thấp hơn |