Công thức: BVPS 10.357,59đ × P/B ngành 1.4x = 14.493,515đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 2.263,746 | Đắt gấp 3.5 lần (+253%) | EPS: 162,936 TB ngành: 13.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.493,515 | Rẻ bằng 1.81 lần (-45%) | BVPS: 10.357,59 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 10.233,149 | Rẻ bằng 1.28 lần (-22%) | EBITDA: 11.127.131.000 TB ngành: 13.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 13.243,016 | Rẻ bằng 1.66 lần (-40%) | FCF (OCF): 15.215.741.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 49.1 | 13.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.8 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 1.6% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.0% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.62 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.25 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 13.2% | 11.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 0.8% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 5.9% | -41.8% | Tốt hơn |