Công thức: BVPS 29.271,459đ × P/B ngành 3.2x = 93.601,789đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 83.812,087 | Rẻ bằng 5.29 lần (-81%) | EPS: 3.355,718 TB ngành: 25.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 93.601,789 | Rẻ bằng 5.91 lần (-83%) | BVPS: 29.271,459 TB ngành: 3.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 116.668,353 | Rẻ bằng 7.36 lần (-86%) | EBITDA: 274.325.556.000 TB ngành: 28.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 4.549,756 | Đắt gấp 3.5 lần (+248%) | FCF (OCF): 40.335.156.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 ... | 5.507,406 | Đắt gấp 2.9 lần (+188%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 357981tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.7 | 25.0 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 3.2 | Tốt hơn |
| ROE | 11.5% | 12.0% | Thấp hơn |
| ROA | 10.1% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.13 | 1.39 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.07 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 65.2% | 34.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 147.2% | 9.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 185.1% | 11.5% | Tốt hơn |