Cổ phiếu chất lượng cao
Khẩu vị: Dành cho nhà đầu tư quan tâm đến sức khỏe tài chính của doanh nghiệp - ưu tiên an toàn, sức khỏe tài chính vững chắc.
Xếp hạng cổ phiếu theo điểm chất lượng: 25% Nợ/VCSH + 20% ICR + 15% dòng tiền KD + 15% biên LN + 10% ROE + 10% thanh khoản + 5% số năm có lãi.Cập nhật hàng ngày
| # | Mã | Tên | Sàn | Giá↕ | Nợ/VCSH | Điểm↓ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 61 | VE1 | Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1 | HNX | 3.000 | 0,31 | 53 |
| 62 | VCM | Công ty cổ phần BV Life | HNX | 8.800 | 0,21 | 53 |
| 63 | HVT | Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì | HNX | 25.500 | 0,67 | 52 |
| 64 | HDA | Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á | HNX | 6.600 | 0,44 | 52 |
| 65 | NET | Công ty Cổ phần Bột giặt Net | HNX | 65.600 | 0,99 | 52 |
| 66 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán EVS | HNX | 5.800 | 0,19 | 52 |
| 67 | IDV | Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc | HNX | 22.100 | 1,13 | 52 |
| 68 | SZB | Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình | HNX | 43.800 | 1,38 | 52 |
| 69 | MAC | Công ty cổ phần Tập đoàn MacStar | HNX | 13.000 | 0,27 | 51 |
| 70 | APS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | HNX | 7.400 | 0,01 | 51 |
| 71 | MCF | CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | HNX | 7.000 | 0,41 | 51 |
| 72 | TOT | Công ty Cổ phần Transimex Logistics | HNX | 15.200 | 0,88 | 50 |
| 73 | MVB | Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP | HNX | 15.500 | 0,51 | 50 |
#61
Giá3.000
Nợ/VCSH0,31
ICR-
ROE12,3%
Biên LN30,2%
TT thanh toán4,2
Điểm53
#62
Giá8.800
Nợ/VCSH0,21
ICR-
ROE13,3%
Biên LN17,6%
TT thanh toán3,2
Điểm53
#63
Giá25.500
Nợ/VCSH0,67
ICR-
ROE19,6%
Biên LN5,4%
TT thanh toán1,4
Điểm52
#64
Giá6.600
Nợ/VCSH0,44
ICR-
ROE7,3%
Biên LN8,5%
TT thanh toán2,3
Điểm52
#65
Giá65.600
Nợ/VCSH0,99
ICR-
ROE29,3%
Biên LN9,7%
TT thanh toán1,5
Điểm52
#66
Giá5.800
Nợ/VCSH0,19
ICR-
ROE0,6%
Biên LN-
TT thanh toán6,2
Điểm52
#67
Giá22.100
Nợ/VCSH1,13
ICR-
ROE13,8%
Biên LN73,3%
TT thanh toán0,4
Điểm52
#68
Giá43.800
Nợ/VCSH1,38
ICR-
ROE25,9%
Biên LN38,6%
TT thanh toán0,5
Điểm52
#69
Giá13.000
Nợ/VCSH0,27
ICR-
ROE7,1%
Biên LN26,0%
TT thanh toán3,6
Điểm51
#70
Giá7.400
Nợ/VCSH0,01
ICR-
ROE-4,1%
Biên LN-
TT thanh toán114,0
Điểm51
#71
Giá7.000
Nợ/VCSH0,41
ICR-
ROE8,6%
Biên LN1,9%
TT thanh toán3,1
Điểm51
#72
Giá15.200
Nợ/VCSH0,88
ICR-
ROE17,2%
Biên LN8,4%
TT thanh toán1,2
Điểm50
#73
Giá15.500
Nợ/VCSH0,51
ICR-
ROE12,9%
Biên LN5,0%
TT thanh toán1,2
Điểm50
Điểm = Nợ/VCSH (25) + ICR (20) + dòng tiền KD dương (15) + biên LN (15) + ROE (10) + thanh khoản (10) + số năm có lãi (5).
Hiển thị tất cả cổ phiếu đạt điểm ≥ 50.
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT