Công thức: EPS 1.929,797đ × P/E ngành 9.4x = 18.205,148đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 18.205,148 | Phù hợp | EPS: 1.929,797 TB ngành: 9.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 27.221,789 | Rẻ bằng 1.51 lần (-34%) | BVPS: 17.373,293 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 22.418,937 | Rẻ bằng 1.25 lần (-20%) | EBITDA: 37.745.605.000 TB ngành: 8.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.3 | 9.4 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 11.1% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 9.5% | 8.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.16 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.43 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 16.5% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 22.2% | 49.9% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 31.0% | 74.8% | Thấp hơn |