Cổ phiếu định giá hấp dẫn
Khẩu vị: Dành cho nhà đầu tư quan tâm đến giá trị nội tại của doanh nghiệp - săn tìm cổ phiếu đang bị định giá thấp hơn giá trị thực.
Xếp hạng cổ phiếu theo điểm tổng hợp từ các chỉ số tài chính: P/E, P/B, ROE, ROA, nợ/VCSH, tăng trưởng, biên lợi nhuận.Cập nhật hàng ngày
| # | Mã | Tên | Sàn | Giá↕ | P/E↕ | Điểm↓ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 281 | HDW | Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương | UPCOM | 17.000 | 11,2 | 61 |
| 282 | HNB | Công ty cổ phần Bến xe Hà Nội | UPCOM | 12.000 | 9,5 | 61 |
| 283 | LDW | Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng | UPCOM | 28.000 | 27,5 | 61 |
| 284 | HND | CTCP Nhiệt điện Hải Phòng | UPCOM | 10.100 | 14,7 | 61 |
| 285 | PEQ | Công ty cổ phần Thiết bị Xăng dầu Petrolimex | UPCOM | 42.000 | 10,5 | 61 |
| 286 | BBT | Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết | UPCOM | 14.200 | 15,0 | 61 |
| 287 | HOT | Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An | UPCOM | 22.500 | 17,2 | 61 |
| 288 | HSP | CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội | UPCOM | 16.000 | 9,3 | 60 |
| 289 | EPH | Công ty Cổ phần dịch vụ xuất bản giáo dục Hà Nội | UPCOM | 9.900 | 4,4 | 60 |
| 290 | DWS | Công ty cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp | UPCOM | 14.200 | 7,2 | 60 |
| 291 | NQT | Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Trị | UPCOM | 7.900 | 7,2 | 60 |
| 292 | THW | Công ty cổ phần Cấp nước Tân Hòa | UPCOM | 16.000 | 8,4 | 60 |
| 293 | TRV | Công ty cổ phần Vận tải Đường sắt | UPCOM | 11.500 | 24,3 | 60 |
| 294 | NDP | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | UPCOM | 23.000 | 13,8 | 60 |
#281
Giá17.000
P/E11,2
P/B1,1
ROE10,2%
Nợ/VCSH-
Vốn hóa544,00 tỷ
Điểm61
#282
Giá12.000
P/E9,5
P/B1,1
ROE11,2%
Nợ/VCSH-
Vốn hóa120,00 tỷ
Điểm61
#283
Giá28.000
P/E27,5
P/B2,3
ROE8,3%
Nợ/VCSH-
Vốn hóa2,21k tỷ
Điểm61
#284
Giá10.100
P/E14,7
P/B0,8
ROE5,7%
Nợ/VCSH-
Vốn hóa5,05k tỷ
Điểm61
#285
Giá42.000
P/E10,5
P/B2,0
ROE19,0%
Nợ/VCSH-
Vốn hóa210,00 tỷ
Điểm61
#286
Giá14.200
P/E15,0
P/B1,1
ROE7,2%
Nợ/VCSH-
Vốn hóa284,00 tỷ
Điểm61
#287
Giá22.500
P/E17,2
P/B3,2
ROE18,8%
Nợ/VCSH-
Vốn hóa180,00 tỷ
Điểm61
#288
Giá16.000
P/E9,3
P/B1,0
ROE10,4%
Nợ/VCSH-
Vốn hóa192,00 tỷ
Điểm60
#289
Giá9.900
P/E4,4
P/B0,7
ROE16,4%
Nợ/VCSH-
Vốn hóa29,70 tỷ
Điểm60
#290
Giá14.200
P/E7,2
P/B1,0
ROE13,3%
Nợ/VCSH-
Vốn hóa369,20 tỷ
Điểm60
#291
Giá7.900
P/E7,2
P/B0,6
ROE8,9%
Nợ/VCSH-
Vốn hóa142,20 tỷ
Điểm60
#292
Giá16.000
P/E8,4
P/B1,3
ROE15,5%
Nợ/VCSH-
Vốn hóa80,00 tỷ
Điểm60
#293
Giá11.500
P/E24,3
P/B2,0
ROE8,2%
Nợ/VCSH-
Vốn hóa1,50k tỷ
Điểm60
#294
Giá23.000
P/E13,8
P/B1,0
ROE7,1%
Nợ/VCSH-
Vốn hóa253,00 tỷ
Điểm60
Điểm = P/E (15) + P/B (10) + ROE (20) + ROA (10) + Nợ/VCSH (10) + tăng trưởng DT (10) + tăng trưởng LN (10) + biên LN ròng (10) + thưởng quy mô (+5) + biên LN HĐKD (+3) + có lãi & doanh thu (+2) − rủi ro (−30 tối đa).
Hiển thị tất cả cổ phiếu đạt điểm ≥ 60 (không giới hạn số lượng).
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT