Công thức: BVPS 22.754,254đ × P/B ngành 3.2x = 72.749,647đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 126.688,072 | Rẻ bằng 12.67 lần (-92%) | EPS: 5.065,091 TB ngành: 25.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 72.749,647 | Rẻ bằng 7.27 lần (-86%) | BVPS: 22.754,254 TB ngành: 3.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 188.623,299 | Rẻ bằng 18.86 lần (-95%) | EBITDA: 513.699.628.000 TB ngành: 28.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 91.991,228 | Rẻ bằng 9.20 lần (-89%) | FCF (OCF): 653.272.503.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 229,497 | Đắt gấp 43.6 lần (+4257%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 16753tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 2.0 | 25.0 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 3.2 | Tốt hơn |
| ROE | 22.3% | 11.9% | Tốt hơn |
| ROA | 13.9% | 5.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.60 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.31 | 0.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 57.2% | 34.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 44.8% | 10.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 62.3% | 12.7% | Tốt hơn |