Công thức: EBITDA 65327tr × EV/EBITDA 13.1x - nợ ròng 947373tr = -2.765,338đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 13.551,667 | Rẻ bằng 1.76 lần (-43%) | EPS: 1.505,205 TB ngành: 9.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 11.632,201 | Rẻ bằng 1.51 lần (-34%) | BVPS: 11.800,879 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 65.326.515.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 204,545 | Đắt gấp 37.6 lần (+3664%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 6750tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.1 | 9.0 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 12.8% | 9.7% | Tốt hơn |
| ROA | 3.7% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.45 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.20 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 37.8% | 12.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 18.4% | 195.6% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 24.2% | 165.9% | Thấp hơn |