Công thức: EPS 901,647đ × P/E ngành 12.8x = 11.533,2đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 11.533,2 | Rẻ bằng 1.44 lần (-31%) | EPS: 901,647 TB ngành: 12.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 20.398,115 | Rẻ bằng 2.55 lần (-61%) | BVPS: 13.508,693 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 4.553,383 | Đắt gấp 1.8 lần (+76%) | EBITDA: 25.895.686.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.9 | 12.8 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 6.7% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 3.5% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.93 | 1.22 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.43 | 1.65 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 5.2% | 13.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.4% | -702.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.8% | -845.4% | Tốt hơn |