Công thức: EPS 4.233,226đ × P/E ngành 11.2x = 47.291,413đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 47.291,413 | Rẻ bằng 2.87 lần (-65%) | EPS: 4.233,226 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 71.581,572 | Rẻ bằng 4.34 lần (-77%) | BVPS: 32.913,622 TB ngành: 2.2x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 139.917,697 | Rẻ bằng 8.48 lần (-88%) | EBITDA: 85.818.088.000 TB ngành: 21.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 54.352,705 | Rẻ bằng 3.29 lần (-70%) | FCF (OCF): 47.993.739.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.402,159 | Đắt gấp 11.8 lần (+1077%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 21032tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.9 | 11.2 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 2.2 | Tốt hơn |
| ROE | 12.9% | 10.1% | Tốt hơn |
| ROA | 9.6% | 6.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.34 | 1.09 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.59 | 1.33 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 28.0% | 24.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 6.0% | 11.4% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 8.2% | 14.2% | Thấp hơn |