Công thức: BVPS 11.283,754đ × P/B ngành 1.4x = 15.854,358đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 707,22 | Đắt gấp 4.0 lần (+304%) | EPS: 50,932 TB ngành: 13.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.854,358 | Rẻ bằng 5.54 lần (-82%) | BVPS: 11.283,754 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 32.825.852.000 TB ngành: 13.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 58.228,443 | Rẻ bằng 20.36 lần (-95%) | FCF (OCF): 699.352.656.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 1.208,653 | Đắt gấp 2.4 lần (+137%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 135369tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 56.2 | 13.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.3 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 0.5% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.2% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.25 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.87 | 1.71 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 3.4% | 12.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.1% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.6% | -41.7% | Tốt hơn |