Công thức: BVPS 10.082,905đ × P/B ngành 2.0x = 20.148,29đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | Nợ > TS | - | EPS: -0,232 TB ngành: 9.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 20.148,29 | Rẻ bằng 2.46 lần (-59%) | BVPS: 10.082,905 TB ngành: 2.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -35277.6 | 9.6 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 2.0 | Tốt hơn |
| ROE | -0.0% | 7.4% | Thấp hơn |
| ROA | -0.0% | 3.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.08 | 1.83 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.00 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 47.8% | 18.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | -0.2% | -7.3% | Tốt hơn |