Công thức: EPS 1.819,067đ × P/E ngành 12.8x = 23.285,944đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 23.285,944 | Rẻ bằng 1.16 lần (-14%) | EPS: 1.819,067 TB ngành: 12.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 20.150,635 | Phù hợp | BVPS: 15.242,311 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 31.021,704 | Rẻ bằng 1.55 lần (-36%) | EBITDA: 169.910.803.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 7.269,604 | Đắt gấp 2.8 lần (+175%) | FCF (OCF): 59.928.454.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.029,337 | Đắt gấp 19.4 lần (+1843%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 21284tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.0 | 12.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 1.3 | Tốt hơn |
| ROE | 11.9% | 11.1% | Tốt hơn |
| ROA | 8.5% | 6.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.41 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.82 | 0.94 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 41.3% | 23.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.4% | 4.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 15.1% | 9.7% | Tốt hơn |